Từ: 分割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân cát
Chia cắt đất đai. ☆Tương tự:
cát cứ
據.Cắt chia ra.
◎Như:
phân cát thủ thuật
術 thuật giải phẫu chia cắt thân thể.Chia nhau chiếm lấy, phân hưởng.
◇Dương Vạn Lí :
Lão phu dữ minh nguyệt, Phân cát nhất thanh loan
月, 灣 (Đề thập lí đường dạ cảnh 景) Già này cùng trăng sáng, Chia hưởng vịnh nước trong.Về quân sự, chỉ sự quân đội tiến đánh chia cắt tổ chức quân địch thành nhiều phần, làm cho bị phân tán cô lập, để sau đó tiêu diệt hoàn toàn.

Nghĩa của 分割 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngē] phân cách; chia cắt; tách rời; chia nhỏ。把整体或有联系的东西分开。
民主和集中这两方面,任何时候都不能分割开。
hai mặt dân chủ và tập trung trong bất cứ lúc nào cũng không thể tách rời ra được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
分割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分割 Tìm thêm nội dung cho: 分割