Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分化 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnhuà] 1. phân hoá; phân; tách。性质相同的事物变成性质不同的事物;统一的事物变成分裂的事物。
两极分化
phân thành hai cực
2. phân hoá; làm cho phân hoá。使分化。
分化瓦解
phân rã; phân hoá làm cho tan rã.
分化敌人
phân hoá kẻ thù
3. phân chia (tế bào)。在生物个体发育的过程中,细胞向不同的方向发展,在构造和机能上,由一般变为特殊的现象,例如胚胎时期的某些细胞分化成为肌细胞,另一些细胞分化成为结缔组织。
两极分化
phân thành hai cực
2. phân hoá; làm cho phân hoá。使分化。
分化瓦解
phân rã; phân hoá làm cho tan rã.
分化敌人
phân hoá kẻ thù
3. phân chia (tế bào)。在生物个体发育的过程中,细胞向不同的方向发展,在构造和机能上,由一般变为特殊的现象,例如胚胎时期的某些细胞分化成为肌细胞,另一些细胞分化成为结缔组织。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 分化 Tìm thêm nội dung cho: 分化
