Từ: 右首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 右首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 右首 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòushǒu] bên phải; phía phải; bên hữu。右边(多指坐位)。
那天他就坐在我的右首。
hôm đó anh ấy ngồi bên phải tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
右首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 右首 Tìm thêm nội dung cho: 右首