Từ: 分文不取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分文不取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分文不取 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnwénbùqǔ] không lấy một xu; một xu cũng không lấy。一个钱也不要(多指应给的报酬或应收的费用)。
我要是治不好你的病分文不取。
nếu không trị hết bệnh cho anh, tôi không lấy một xu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
分文不取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分文不取 Tìm thêm nội dung cho: 分文不取