phận duyên
Phận đã được định sẵn tùy theo nhân duyên trong quá khứ.
§ Cũng viết là
duyên phận
緣分.
◇Lã Chỉ Am 呂止庵:
Ngưu nữ phận duyên kiệm
牛女分緣儉 (Tiên phẩm 仙品, Thúy quần yêu triền lệnh 翠裙腰纏令, Sáo khúc 套曲) Ngưu Nữ duyên phận kém.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣
| duyên | 緣: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |

Tìm hình ảnh cho: 分緣 Tìm thêm nội dung cho: 分緣
