Từ: 分緣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分緣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phận duyên
Phận đã được định sẵn tùy theo nhân duyên trong quá khứ.
§ Cũng viết là
duyên phận
.
◇Lã Chỉ Am 庵:
Ngưu nữ phận duyên kiệm
儉 (Tiên phẩm 品, Thúy quần yêu triền lệnh 令, Sáo khúc 曲) Ngưu Nữ duyên phận kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
分緣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分緣 Tìm thêm nội dung cho: 分緣