Chữ 止 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 止, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 止:

止 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 止

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 上 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

止 cấu thành từ 2 chữ: 上, 丨
  • thướng, thượng
  • cổn
  • chỉ [chỉ]

    U+6B62, tổng 4 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [停止] đình chỉ 3. [禁止] cấm chỉ 4. [舉止] cử chỉ 5. [制止] chế chỉ 6. [止嘔] chỉ ẩu 7. [止步] chỉ bộ 8. [止境] chỉ cảnh 9. [止血] chỉ huyết 10. [止咳] chỉ khái 11. [止渴] chỉ khát 12. [止戈] chỉ qua 13. [止息] chỉ tức 14. [止痛] chỉ thống 15. [容止] dung chỉ, dong chỉ 16. [阻止] trở chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 止

    (Động) Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi.
    ◎Như: chỉ bộ
    dừng bước.
    ◇Luận Ngữ : Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã , , (Tử Hãn ) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.
    § Ghi chú: Ý khuyên trong việc học tập, đừng nên bỏ nửa chừng.

    (Động)
    Ngăn cấm, cản trở.
    ◎Như: cấm chỉ cấm cản.
    ◇Lã Thị Xuân Thu : Tĩnh Quách Quân bất năng chỉ (Quý thu kỉ , Tri sĩ ) Tĩnh Quách Quân không thể cấm được.

    (Động)
    Ở.
    ◇Thi Kinh : Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ , (Thương tụng , Huyền điểu ) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.

    (Động)
    Đạt đến, an trụ.
    ◇Lễ Kí : Tại chỉ ư chí thiện (Đại Học ) Yên ổn ở chỗ rất phải.

    (Danh)
    Dáng dấp, dung nghi.
    ◎Như: cử chỉ cử động, đi đứng.
    ◇Thi Kinh : Tướng thử hữu xỉ, Nhân nhi vô chỉ, Nhân nhi vô chỉ, Bất tử hà sĩ , , , (Dung phong , Tướng thử ) Xem chuột (còn) có răng, Người mà không có dung nghi, Người mà không có dung nghi, Sao chẳng chết đi, còn đợi gì nữa?

    (Danh)
    Chân.
    § Dùng như chữ .
    ◎Như: trảm tả chỉ chặt chân trái (hình phạt thời xưa).

    (Tính)
    Yên lặng, bất động.
    ◇Trang Tử : Nhân mạc giám ư lưu thủy nhi giám ư chỉ thủy (Đức sung phù ) Người ta không soi ở dòng nước chảy mà soi ở dòng nước lắng yên.

    (Phó)
    Chỉ, chỉ thế, chỉ có.
    § Nay thông dụng chữ chỉ .
    ◎Như: chỉ hữu thử số chỉ có số ấy.
    ◇Đỗ Phủ : Nội cố vô sở huề, Cận hành chỉ nhất thân , (Vô gia biệt ) Nhìn vào trong nhà không có gì mang theo, Đi gần chỉ có một mình.

    (Trợ)
    Dùng cuối câu, để nhấn mạnh ngữ khí.
    ◇Thi Kinh : Bách thất doanh chỉ, Phụ tử ninh chỉ , (Chu tụng , Lương tỉ ) Trăm nhà đều đầy (lúa) vậy, (Thì) đàn bà trẻ con sống yên ổn vậy.
    § Đời xưa dùng như chỉ chỉ .
    chỉ, như "đình chỉ" (vhn)

    Nghĩa của 止 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 4
    Hán Việt: CHỈ
    1. dừng; dừng lại; ngừng。停止。
    止步
    dừng bước
    止境
    chừng mực; mức độ; chỗ tận cùng
    不达目的不止。
    không đạt được mục đích thì không dừng lại.
    2. ngăn cản; ngăn trở; ngăn lại。拦阻;使停止。
    禁止
    cấm
    制止
    chặn lại; chặn đứng
    止血
    cầm máu
    止痛
    giảm đau
    止得住
    ngăn lại được
    止不住
    ngăn không được
    3. kết thúc; chấm dứt。(到、至...)截止。
    展览从10月1日起至10月14日止。
    triển lãm từ ngày 1 tháng 10 đến ngày 14 tháng 10 kết thúc.
    4. chỉ; chỉ có。仅;只。
    止此一家。
    chỉ có nhà này; chỉ một nhà này
    这话你说过不止一次了。
    câu này anh nói không dưới một lần.
    Từ ghép:
    止步 ; 止境 ; 止息

    Chữ gần giống với 止:

    ,

    Chữ gần giống 止

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 止 Tự hình chữ 止 Tự hình chữ 止 Tự hình chữ 止

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

    chỉ:đình chỉ
    止 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 止 Tìm thêm nội dung cho: 止