Chữ 仙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仙, chiết tự chữ TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙:

仙 tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仙

Chiết tự chữ tiên bao gồm chữ 人 山 hoặc 亻 山 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仙 cấu thành từ 2 chữ: 人, 山
  • nhân, nhơn
  • san, sơn
  • 2. 仙 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 山
  • nhân
  • san, sơn
  • Bên trái có bộ Nhân đứng (亻)

    Bên phải có chữ Sơn (山) – Shān
    Một người leo lên đỉnh núi tu hành sẽ thành Tiên. Ví dụ: Thi Tiên Lý Bạch- 诗仙李白 (Shī xian libái)

    tiên [tiên]

    U+4ED9, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian1;
    Việt bính: sin1
    1. [八仙] bát tiên 2. [求仙] cầu tiên 3. [天仙] thiên tiên 4. [仙翁] tiên ông 5. [仙丹] tiên đan 6. [仙童] tiên đồng 7. [仙班] tiên ban 8. [仙筆] tiên bút 9. [仙境] tiên cảnh 10. [仙禽] tiên cầm 11. [仙宮] tiên cung 12. [仙遊] tiên du 13. [仙界] tiên giới 14. [仙龍] tiên long 15. [仙女] tiên nữ 16. [仙樂] tiên nhạc 17. [仙品] tiên phẩm 18. [仙府] tiên phủ 19. [仙方] tiên phương 20. [仙風] tiên phong 21. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 22. [仙子] tiên tử 23. [仙逝] tiên thệ;

    tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 仙

    (Danh) Người đã tu luyện thành sống lâu, không già, siêu thoát trần tục.
    ◎Như: tu đạo thành tiên
    .

    (Danh)
    Người mà tính tình hay hành vi siêu phàm, không dung tục.
    ◎Như: thi tiên bậc thánh về thơ.
    ◇Đỗ Phủ : Thiên tử hô lai bất thướng thuyền, Tự xưng thần thị tửu trung tiên , (Ẩm trung bát tiên ca ) Vua gọi đến không chịu lên thuyền, Tự xưng thần là bậc siêu phàm về rượu.

    (Danh)
    Đồng xu.
    § Mười đồng xu là một hào.

    (Danh)
    Họ Tiên.

    (Tính)
    Thuộc về cõi tiên, của bậc tiên.
    ◎Như: tiên cung cung tiên, tiên đan thuốc tiên.

    (Tính)
    Vượt khỏi bậc tầm thường, siêu phàm.
    ◇Bạch Cư Dị : Kim dạ văn quân tì bà ngữ, Như thính tiên nhạc nhĩ tạm minh , (Tì bà hành ) Hôm nay nghe tiếng tì bà của nàng, Như nghe nhạc siêu phàm dị thường, tai tạm thông ra.

    (Tính)
    Thanh thoát, nhẹ nhàng.
    ◇Đỗ Phủ : Hành trì canh giác tiên (Lãm kính trình bách trung thừa ) Đi chậm càng cảm thấy ung dung thanh thoát.

    (Phó)
    Uyển từ: tiếng nói bóng cho nhẹ nhàng về sự chết.
    ◎Như: tiên du chơi cõi tiên, tiên thệ đi về cõi tiên.
    tiên, như "tiên phật" (vhn)

    Nghĩa của 仙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (僊)
    [xiān]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: TIÊN
    tiên; thần tiên。仙人;神仙。海云。
    成仙。
    thành tiên
    求仙。
    cầu tiên
    Từ ghép:
    仙丹 ; 仙姑 ; 仙鹤 ; 仙鹤草 ; 仙后坐 ; 仙客来 ; 仙女 ; 仙人 ; 仙人鞭 ; 仙人球 ; 仙人掌 ; 仙山琼阁 ; 仙逝 ; 仙游 ; 仙子

    Chữ gần giống với 仙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Dị thể chữ 仙

    ,

    Chữ gần giống 仙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仙 Tự hình chữ 仙 Tự hình chữ 仙 Tự hình chữ 仙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

    tiên:tiên phật

    Gới ý 15 câu đối có chữ 仙:

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

    Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    殿

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    仙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仙 Tìm thêm nội dung cho: 仙