Chữ 仙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仙, chiết tự chữ TIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙:
Chiết tự chữ 仙
Bên phải có chữ Sơn (山) – Shān
Một người leo lên đỉnh núi tu hành sẽ thành Tiên. Ví dụ: Thi Tiên Lý Bạch- 诗仙李白 (Shī xian libái)
Pinyin: xian1;
Việt bính: sin1
1. [八仙] bát tiên 2. [求仙] cầu tiên 3. [天仙] thiên tiên 4. [仙翁] tiên ông 5. [仙丹] tiên đan 6. [仙童] tiên đồng 7. [仙班] tiên ban 8. [仙筆] tiên bút 9. [仙境] tiên cảnh 10. [仙禽] tiên cầm 11. [仙宮] tiên cung 12. [仙遊] tiên du 13. [仙界] tiên giới 14. [仙龍] tiên long 15. [仙女] tiên nữ 16. [仙樂] tiên nhạc 17. [仙品] tiên phẩm 18. [仙府] tiên phủ 19. [仙方] tiên phương 20. [仙風] tiên phong 21. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 22. [仙子] tiên tử 23. [仙逝] tiên thệ;
仙 tiên
Nghĩa Trung Việt của từ 仙
(Danh) Người đã tu luyện thành sống lâu, không già, siêu thoát trần tục.◎Như: tu đạo thành tiên 修道成仙.
(Danh) Người mà tính tình hay hành vi siêu phàm, không dung tục.
◎Như: thi tiên 詩仙 bậc thánh về thơ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên tử hô lai bất thướng thuyền, Tự xưng thần thị tửu trung tiên 天子呼來不上船, 自稱臣是酒中仙 (Ẩm trung bát tiên ca 飲中八仙歌) Vua gọi đến không chịu lên thuyền, Tự xưng thần là bậc siêu phàm về rượu.
(Danh) Đồng xu.
§ Mười đồng xu là một hào.
(Danh) Họ Tiên.
(Tính) Thuộc về cõi tiên, của bậc tiên.
◎Như: tiên cung 仙宮 cung tiên, tiên đan 仙丹 thuốc tiên.
(Tính) Vượt khỏi bậc tầm thường, siêu phàm.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim dạ văn quân tì bà ngữ, Như thính tiên nhạc nhĩ tạm minh 今夜聞君琵琶語, 如聽仙樂耳暫明 (Tì bà hành 琵琶行) Hôm nay nghe tiếng tì bà của nàng, Như nghe nhạc siêu phàm dị thường, tai tạm thông ra.
(Tính) Thanh thoát, nhẹ nhàng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hành trì canh giác tiên 行遲更覺仙 (Lãm kính trình bách trung thừa 覽鏡呈柏中丞) Đi chậm càng cảm thấy ung dung thanh thoát.
(Phó) Uyển từ: tiếng nói bóng cho nhẹ nhàng về sự chết.
◎Như: tiên du 仙遊 chơi cõi tiên, tiên thệ 仙逝 đi về cõi tiên.
tiên, như "tiên phật" (vhn)
Nghĩa của 仙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiān]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
tiên; thần tiên。仙人;神仙。海云。
成仙。
thành tiên
求仙。
cầu tiên
Từ ghép:
仙丹 ; 仙姑 ; 仙鹤 ; 仙鹤草 ; 仙后坐 ; 仙客来 ; 仙女 ; 仙人 ; 仙人鞭 ; 仙人球 ; 仙人掌 ; 仙山琼阁 ; 仙逝 ; 仙游 ; 仙子
Chữ gần giống với 仙:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Dị thể chữ 仙
僊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Gới ý 15 câu đối có chữ 仙:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long
Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Tìm hình ảnh cho: 仙 Tìm thêm nội dung cho: 仙
