Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 套 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 套, chiết tự chữ SÁO, THẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套:

套 sáo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 套

Chiết tự chữ sáo, thạo bao gồm chữ 大 镸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

套 cấu thành từ 2 chữ: 大, 镸
  • dãy, dảy, thái, đại
  • trường
  • sáo [sáo]

    U+5957, tổng 10 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao4;
    Việt bính: tou3
    1. [舊套] cựu sáo 2. [套語] sáo ngữ;

    sáo

    Nghĩa Trung Việt của từ 套

    (Danh) Bao, bọc, túi.
    ◎Như: bút sáo
    tháp bút, thư sáo bao sách, thủ sáo găng tay.

    (Danh)
    Dây thắng (xe, ngựa, v.v.).
    ◎Như: đại xa sáo bộ dây buộc xe.

    (Danh)
    Kiểu, thói, cách.
    ◎Như: lão sáo kiểu cách cũ, tục sáo thói tục.

    (Danh)
    Khuôn khổ, lề lối có sẵn.
    ◎Như: khách sáo lối khách khí, lối xã giao.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đãn ngã tưởng, lịch lai dã sử, giai đạo nhất triệt, mạc như ngã giá bất tá thử sáo giả, phản đảo tân kì biệt trí , , , , (Đệ nhất hồi) Nhưng tôi thiết tưởng, những chuyện dã sử xưa nay, đều giẫm lên một vết xe cũ, sao bằng cái chuyện của tôi không mượn khuôn sáo đó, (mà) đảo lộn mới lạ khác biệt.

    (Danh)
    Chỗ đất hay sông uốn cong.
    ◎Như: hà sáo khúc sông cong.

    (Danh)
    Lượng từ: bộ, tổ, hồi.
    ◎Như: nhất sáo trà cụ một bộ đồ uống trà, nhất sáo lí luận một hồi lí luận.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đương hạ tức mệnh tiểu đồng tiến khứ, tốc phong ngũ thập lưỡng bạch ngân, tịnh lưỡng sáo đông y , , (Đệ nhất hồi) Liền sai tiểu đồng vào lấy (và) đưa cho ngay năm mươi lạng bạc cùng hai bộ quần áo mặc mùa đông.

    (Động)
    Trùm, mặc ngoài.
    ◎Như: sáo kiện ngoại y khoác áo ngoài, sáo thượng mao y mặc thêm áo len.

    (Động)
    Lồng, nối ghép.
    ◎Như: sáo sắc lồng màu (kĩ thuật in).

    (Động)
    Mô phỏng, bắt chước.
    ◎Như: sáo công thức phỏng theo công thức.

    (Động)
    Lôi kéo.
    ◎Như: sáo giao tình lân la làm quen, gây cảm tình.

    (Động)
    Nhử, lừa, đưa vào tròng.
    ◎Như: dụng thoại sáo tha nói nhử anh ta.

    (Động)
    Buộc, đóng (xe, ngựa, v.v.).
    ◎Như: sáo xa đóng xe (vào súc vật), sáo mã đóng ngựa.

    (Tính)
    Trùm ngoài, bọc thêm bên ngoài.
    ◎Như: sáo hài giày đi mưa (giày lồng), sáo khố quần lồng.

    thạo, như "thông thạo" (vhn)
    sáo, như "chẩm sáo (áo gối)" (btcn)

    Nghĩa của 套 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tào]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 10
    Hán Việt: SÁO
    1. bao ngoài; vật bọc ngoài。(套儿)套子1.。
    手套
    bao tay; găng tay
    书套
    bao sách
    封套
    túi đựng hồ sơ; túi đựng công văn, sách báo.
    2. chụp vào; trùm vào; mặc vào。罩在外面。
    套上一件毛衣。
    mặc thêm áo len bên ngoài.
    3. khoác ngoài; bọc ngoài; trùm ngoài。罩在外面的。
    套鞋
    giầy đi mưa
    套裤
    bao ống quần
    4. lồng; xen。互相衔接或重叠。
    套种
    trồng gối vụ; trồng xen
    套色
    lồng màu; xen màu
    套间
    buồng trong; phòng xép
    5. chỗ uốn cong; nơi uốn khúc (của núi sông, thường dùng làm tên đất.)。河流或山势弯曲的地方(多用于地名)。
    河套
    Hà Sáo
    葫芦套
    Hồ Lô Sáo
    6. cốt chăn; cốt áo bông; mền bông。(套儿)套子2.。
    被套
    ruột chăn; áo chăn.
    7. khâu chăn, áo bông。把棉花、丝棉等平整地装入被褥或袄里缝好。
    8. dây chão (buộc ở ách súc vật và xe)。(套儿)拴牲口的两根皮绳或麻绳,一端拴在牲口脖子夹板或轭上,另一端拴在车上。
    牲口套
    chão súc vật kéo
    大车套
    chão kéo xe
    套绳
    dây chão
    9. buộc bằng dây chão; buộc bằng dây thừng。用套拴系。
    套车
    đóng xe; mắc xe vào súc vật
    套马
    đóng ngựa; bắt ngựa (vào xe kéo)
    10. moi hàng nhà nước。套购。
    套外汇
    mua ngoại hối trái phép.
    11. thòng lọng。用绳子等结成的环状物。
    12. mô phỏng; rập khuôn; bê nguyên xi。模仿。
    套公式
    rập khuôn theo công thức
    这是从现成文章上套下来的。
    đây là bắt chước từ trong bài văn có sẵn.
    13. lời lẽ cũ rích; cách làm cũ kỹ。(套儿)套子3.。
    套语
    sáo ngữ; lời nói khách sáo
    客套
    khách sáo
    14. dẫn; lồng。引出(真情实话)。
    想法儿套他的话。
    tìm cách dẫn lời của anh ấy.
    15. lôi kéo。拉拢。
    套交情
    lôi kéo tình cảm
    套近乎
    thắt chặt mối quan hệ
    16. bộ; tổng thể。事物配合成的整体。
    套装
    bộ
    套曲
    tổ khúc
    成套设备
    thiết bị đồng bộ

    17. bộ。量词,用于成组的事物。
    一套制度
    một chế độ
    一套家具
    một bộ dụng cụ gia đình
    一套课本
    một bộ sách giáo khoa
    18. cắt ren (xoáy ốc)。用丝锥或板牙切削螺纹。
    Từ ghép:
    套版 ; 套包 ; 套裁 ; 套餐 ; 套车 ; 套房 ; 套服 ; 套耕 ; 套购 ; 套红 ; 套话 ; 套汇 ; 套间 ; 套交情 ; 套近乎 ; 套裤 ; 套犁 ; 套耧 ; 套路 ; 套马杆 ; 套曲 ; 套裙 ; 套色 ; 套衫 ; 套数 ; 套套 ; 套问 ; 套鞋 ; 套袖 ; 套印 ; 套用 ; 套语 ; 套种 ; 套装 ; 套子

    Chữ gần giống với 套:

    , , , 𡘮, 𡘯,

    Chữ gần giống 套

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 套 Tự hình chữ 套 Tự hình chữ 套 Tự hình chữ 套

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

    sáo:chẩm sáo (áo gối)
    thạo:thông thạo
    套 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 套 Tìm thêm nội dung cho: 套