Cao su chống va đập cửa

Chữ 腰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腰, chiết tự chữ EO, OEO, RO, YÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腰:

腰 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腰

Chiết tự chữ eo, oeo, ro, yêu bao gồm chữ 肉 要 hoặc 月 要 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腰 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 要
  • nhục, nậu
  • eo, yêu, yếu, éo
  • 2. 腰 cấu thành từ 2 chữ: 月, 要
  • ngoạt, nguyệt
  • eo, yêu, yếu, éo
  • yêu [yêu]

    U+8170, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao1;
    Việt bính: jiu1
    1. [折腰] chiết yêu;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 腰

    (Danh) Eo, lưng.
    ◇Nguyễn Du
    : Lục ấn triền yêu minh đắc ý (Tô Tần đình ) Ấn tướng quốc sáu nước giắt lưng reo đắc ý.

    (Danh)
    Tục gọi quả cật (trái thận) là yêu tử .

    (Danh)
    Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v.
    ◎Như: hải yêu eo bể, san yêu lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu eo hành lang.

    (Danh)
    Lượng từ: ngày xưa đơn vị dây lưng gọi là yêu .
    ◎Như: đái nhất yêu mang một dây lưng.

    (Động)
    Đeo trên lưng.
    ◇Liêu trai chí dị : Yêu cung thỉ tương ma kiết (Kim hòa thượng ) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.

    yêu, như "yêu tử (quả thận); yêu bao(cái túi)" (vhn)
    ro, như "lưng eo" (btcn)
    eo, như "lưng eo" (gdhn)
    oeo, như "cây oeo" (gdhn)

    Nghĩa của 腰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: YÊU

    1. lưng; eo。胯上胁下的部分,在身体的中部。
    弯腰
    lưng cong; khòm lưng.
    两手叉腰
    hai tay chống nạng
    2. lưng quần。裤腰。
    红裤子绿腰。
    quần hồng thắt lưng xanh
    3. hầu bao。指腰包或衣兜。
    我腰里还有些钱,足够我们零用的。
    trong hầu bao của tôi còn ít tiền, đủ cho chúng ta tiêu vặt.
    4. giữa; lưng chừng。事物的中间部分。
    山腰
    lưng chừng núi; eo núi.
    树腰
    giữa thân cây
    故事说到半中腰就不说了。
    câu chuyện nói đến nửa chừng thì không nói nữa
    5. eo; thắt lại。中间狭小,像腰部的地势。
    土腰
    eo đất
    海腰
    eo biển
    6. họ Yêu。姓。
    Từ ghép:
    腰板儿 ; 腰包 ; 腰杆子 ; 腰鼓 ; 腰锅 ; 腰果 ; 腰花 ; 腰身 ; 腰眼 ; 腰斩 ; 腰椎 ; 腰子

    Chữ gần giống với 腰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Chữ gần giống 腰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腰 Tự hình chữ 腰 Tự hình chữ 腰 Tự hình chữ 腰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

    eo:lưng eo
    oeo:cây oeo
    ro:lưng eo
    yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
    腰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腰 Tìm thêm nội dung cho: 腰