Cao su chống va đập cửa
Chữ 腰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腰, chiết tự chữ EO, OEO, RO, YÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腰:
腰
Pinyin: yao1;
Việt bính: jiu1
1. [折腰] chiết yêu;
腰 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 腰
(Danh) Eo, lưng.◇Nguyễn Du 阮攸: Lục ấn triền yêu minh đắc ý 六印纏腰鳴得意 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Ấn tướng quốc sáu nước giắt lưng reo đắc ý.
(Danh) Tục gọi quả cật (trái thận) là yêu tử 腰子.
(Danh) Phần ở lưng chừng của sự vật: eo, sườn, v.v.
◎Như: hải yêu 海腰 eo bể, san yêu 山腰 lưng chừng núi, sườn núi, lang yêu 廊腰 eo hành lang.
(Danh) Lượng từ: ngày xưa đơn vị dây lưng gọi là yêu 腰.
◎Như: đái nhất yêu 帶一腰 mang một dây lưng.
(Động) Đeo trên lưng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Yêu cung thỉ tương ma kiết 腰弓矢相摩戛 (Kim hòa thượng 金和尚) Cung tên đeo lưng, va chạm lách cách.
yêu, như "yêu tử (quả thận); yêu bao(cái túi)" (vhn)
ro, như "lưng eo" (btcn)
eo, như "lưng eo" (gdhn)
oeo, như "cây oeo" (gdhn)
Nghĩa của 腰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: YÊU
名
1. lưng; eo。胯上胁下的部分,在身体的中部。
弯腰
lưng cong; khòm lưng.
两手叉腰
hai tay chống nạng
2. lưng quần。裤腰。
红裤子绿腰。
quần hồng thắt lưng xanh
3. hầu bao。指腰包或衣兜。
我腰里还有些钱,足够我们零用的。
trong hầu bao của tôi còn ít tiền, đủ cho chúng ta tiêu vặt.
4. giữa; lưng chừng。事物的中间部分。
山腰
lưng chừng núi; eo núi.
树腰
giữa thân cây
故事说到半中腰就不说了。
câu chuyện nói đến nửa chừng thì không nói nữa
5. eo; thắt lại。中间狭小,像腰部的地势。
土腰
eo đất
海腰
eo biển
6. họ Yêu。姓。
Từ ghép:
腰板儿 ; 腰包 ; 腰杆子 ; 腰鼓 ; 腰锅 ; 腰果 ; 腰花 ; 腰身 ; 腰眼 ; 腰斩 ; 腰椎 ; 腰子
Số nét: 15
Hán Việt: YÊU
名
1. lưng; eo。胯上胁下的部分,在身体的中部。
弯腰
lưng cong; khòm lưng.
两手叉腰
hai tay chống nạng
2. lưng quần。裤腰。
红裤子绿腰。
quần hồng thắt lưng xanh
3. hầu bao。指腰包或衣兜。
我腰里还有些钱,足够我们零用的。
trong hầu bao của tôi còn ít tiền, đủ cho chúng ta tiêu vặt.
4. giữa; lưng chừng。事物的中间部分。
山腰
lưng chừng núi; eo núi.
树腰
giữa thân cây
故事说到半中腰就不说了。
câu chuyện nói đến nửa chừng thì không nói nữa
5. eo; thắt lại。中间狭小,像腰部的地势。
土腰
eo đất
海腰
eo biển
6. họ Yêu。姓。
Từ ghép:
腰板儿 ; 腰包 ; 腰杆子 ; 腰鼓 ; 腰锅 ; 腰果 ; 腰花 ; 腰身 ; 腰眼 ; 腰斩 ; 腰椎 ; 腰子
Chữ gần giống với 腰:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰
| eo | 腰: | lưng eo |
| oeo | 腰: | cây oeo |
| ro | 腰: | lưng eo |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |

Tìm hình ảnh cho: 腰 Tìm thêm nội dung cho: 腰
