Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分针:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分针 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzhēn] kim phút (đồng hồ)。钟表上指示分数的指针,比时针长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
分针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分针 Tìm thêm nội dung cho: 分针