Cao su chống va đập cửa

Từ: gạo nếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạo nếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạonếp

Nghĩa gạo nếp trong tiếng Việt:

["- Thứ gạo to hạt có nhiều nhựa dùng để thổi xôi, làm bánh chưng."]

Dịch gạo nếp sang tiếng Trung hiện đại:

糯米 ; 江米 《糯稻碾出的米, 富于黏性, 可以做做糕点, 也可以酿酒。也叫红米。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo

gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo𱶑:gượng gạo; học gạo
gạo: 
gạo𥺊:hạt gạo
gạo𬖰:hạt gạo
gạo𥽌:hạt gạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp

nếp𱗝:nề nếp
nếp𡓳:nề nếp
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp nhăn
nếp𥻻:gạo nếp
nếp𱹔:gạo nếp
nếp𬗂:gạo nếp
nếp𫌇:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp𫒅:nề nếp; nếp áo
gạo nếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạo nếp Tìm thêm nội dung cho: gạo nếp