Từ: 分陰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分陰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân âm
Thời gian rất ngắn, khoảnh khắc.
§
Âm
陰 nghĩa là bóng mặt trời.
◇Tấn Thư 書:
Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm
曰: 者, 陰,, 陰 (Đào Khản truyện 傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.

Nghĩa của 分阴 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnyīn] phút giây (chỉ thời gian ngắn)。日影移动一分的时间。指极短的时间。
惜分阴
quý từng phút giây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰

âm:âm dương
ơm:tá ơm (nhận vơ)
分陰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分陰 Tìm thêm nội dung cho: 分陰