Từ: 切合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切合 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièhé] phù hợp。十分符合。
切合实际。
phù hợp với thực tế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
切合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切合 Tìm thêm nội dung cho: 切合