Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cáo lão
Quan lại vì tuổi già xin từ chức.
Nghĩa của 告老 trong tiếng Trung hiện đại:
[gàolǎo] cáo lão; xin nghỉ vì tuổi già。旧时官吏年老请求辞职,泛指年老退休。
告老还乡
cáo lão về quê
告老还乡
cáo lão về quê
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 告老 Tìm thêm nội dung cho: 告老
