Từ: 告老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 告老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cáo lão
Quan lại vì tuổi già xin từ chức.

Nghĩa của 告老 trong tiếng Trung hiện đại:

[gàolǎo] cáo lão; xin nghỉ vì tuổi già。旧时官吏年老请求辞职,泛指年老退休。
告老还乡
cáo lão về quê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
告老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 告老 Tìm thêm nội dung cho: 告老