Cao su chống va đập cửa

Từ: 切记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切记 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièjì] ghi nhớ kỹ; nhớ lấy。牢牢地记住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
切记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切记 Tìm thêm nội dung cho: 切记