Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 切身 trong tiếng Trung hiện đại:
[qièshēn] 1. thiết thân。跟自己有密切关系的。
切身利害。
lợi ích thiết thân.
这事跟我有切身关系。
chuyện này có quan hệ trực tiếp đến tôi.
2. bản thân。亲身。
切身体验。
thể nghiệm bản thân.
他说的都是个人切身的体会。
anh ấy nói đều là những hiểu biết của chính bản thân mình.
切身利害。
lợi ích thiết thân.
这事跟我有切身关系。
chuyện này có quan hệ trực tiếp đến tôi.
2. bản thân。亲身。
切身体验。
thể nghiệm bản thân.
他说的都是个人切身的体会。
anh ấy nói đều là những hiểu biết của chính bản thân mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 切身 Tìm thêm nội dung cho: 切身
