Từ: 初婚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初婚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初婚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūhūn] 1. kết hôn lần đầu。第一次结婚。
2. mới kết hôn; mới cưới。刚结婚不久。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ
初婚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初婚 Tìm thêm nội dung cho: 初婚