Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quấy rối tình dục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quấy rối tình dục:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quấyrốitìnhdục

Dịch quấy rối tình dục sang tiếng Trung hiện đại:

性骚扰. 性騷擾. xing4 sao1 rao3

Nghĩa chữ nôm của chữ: quấy

quấy𠶔:quấy rối
quấy:quấy phá
quấy:quấy phá
quấy𢫞:quấy quá
quấy𢯗:quấy rối
quấy:quấy quả
quấy:quấy phá
quấy: 
quấy:quấy phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: rối

rối𬗔:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𱹻:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦇒:rối rít, bối rối, tóc rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình:tình (trời trong sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dục

dục: 
dục:hàn dục (hò dô ta)
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dâm dục; dục vọng
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
dục:dưỡng dục; giáo dục
dục:dục văn vi sinh (bán văn mà sống)
dục:cù dục (con sáo)
dục:cù dục (con sáo)
quấy rối tình dục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quấy rối tình dục Tìm thêm nội dung cho: quấy rối tình dục