Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 臣服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臣服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臣服 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénfú]
1. thần phục; phục tùng; khuất phục。屈服称臣,接受统治。
2. nguyện trung thành; nhận làm bề tôi。以臣子的礼节侍奉(君主)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
臣服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臣服 Tìm thêm nội dung cho: 臣服