Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 別字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biệt tự
Chỉ chữ viết sai (vì hình âm tương tự với
chính tự
字).
§ Cũng gọi là
bạch tự
字.Tên khác với tên chính gốc (bổn danh 名).
§ Cũng như
biệt hiệu
號,
biệt danh
名.

Nghĩa của 别字 trong tiếng Trung hiện đại:

[biézì]
1. chữ sai; chữ đọc sai; chữ viết sai。写错或读错的字,比如把"包子"写成"饱子",是写别字;把"破绽"的"绽"读成"定",是读别字。也说白字。
2. biệt hiệu; bí danh; tên hiệu。别号。
3. phân tích từ; tách hình thể của từ。即析字,分析字的形体。
4. cách viết khác; chữ viết khác。别体字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

biết:biết điều; hiểu biết
biệt:đi biệt; biệt li
bét:hạng bét
bít:bưng bít; bít tất
bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
bết:bê bết
bệt:ngồi bệt
bịt:bịt tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
別字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 別字 Tìm thêm nội dung cho: 別字