Cao su chống va đập cửa
Từ: 利伯维尔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利伯维尔:
Nghĩa của 利伯维尔 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìbówéiěr] Li-brơ-vin; Libreville (thủ đô Ga-bông)。加蓬的首都和第一大城市,位于该国西北部,几内亚湾沿岸。建于1843年,当时是法国的贸易站,自从获得自由的奴隶在这里定居后,被称作利伯维尔(1848年)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 利
| lì | 利: | phẳng lì; lì lợm |
| lời | 利: | lời lãi |
| lợi | 利: | ích lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |

Tìm hình ảnh cho: 利伯维尔 Tìm thêm nội dung cho: 利伯维尔
