Từ: 利钝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利钝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利钝 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìdùn] 1. cùn; bén。锋利或不锋利。
刀剑有利钝。
dao có cái cùn cái bén.
2. thuận lợi; khó khăn。顺利或不顺利。
成败利钝。
khó khăn thuận lợi, thành công thất bại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn:đần độn
利钝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利钝 Tìm thêm nội dung cho: 利钝