Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别样 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéyàng] 1. khác; ngoài。另外的;其他的。
2. kiểu khác; cách khác。其他式样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
别样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别样 Tìm thêm nội dung cho: 别样