Từ: 刮鼻子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮鼻子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮鼻子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guābí·zi] 1. quẹt mũi (trò chơi dùng để phạt đối phương)。用食指刮对方的鼻子,表示处罚对方(多用在玩牌游戏时)。
2. lêu lêu mắc cỡ。刮自己的鼻子,表示使对方感到羞臊或难为情。
3. quở trách; mắng; trách mắng。比喻训斥或斥责。
他让连长狠狠地刮了顿鼻子。
nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
刮鼻子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮鼻子 Tìm thêm nội dung cho: 刮鼻子