Từ: 到任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到任 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàorèn] đến nhận chức。指官员到职上任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
到任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到任 Tìm thêm nội dung cho: 到任