Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biên đình
Biên cảnh, biên giới.Sở quan ở biên giới.
Nghĩa của 边庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāntíng] 1. nhà chức trách nơi biên giới。边境地区的政府。
2. biên giới; biên cương。边疆。
2. biên giới; biên cương。边疆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊
| ben | 邊: | lang ben (bệnh) |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |
| bên | 邊: | bên trong; bên trên |
| bển | 邊: | |
| bễn | 邊: | |
| ven | 邊: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭
| đình | 庭: | gia đình |

Tìm hình ảnh cho: 邊庭 Tìm thêm nội dung cho: 邊庭
