Từ: 邊庭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邊庭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邊 • 庭

biên đình
Biên cảnh, biên giới.Sở quan ở biên giới.

Nghĩa của 边庭 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāntíng] 1. nhà chức trách nơi biên giới。边境地区的政府。
2. biên giới; biên cương。边疆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邊

ben邊:lang ben (bệnh)
biên邊:biên giới; vô biên
bên邊:bên trong; bên trên
bển邊: 
bễn邊: 
ven邊:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庭

đình庭:gia đình
邊庭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邊庭 Tìm thêm nội dung cho: 邊庭