Từ: 到场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到场 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàochǎng] có mặt; đến; đến nơi。亲自到某种集会或活动的场所。
展览会开幕的时候,许多专家学者都到场表示祝贺。
khi khai mạc triển lãm, nhiều chuyên gia, học giả đều có mặt chúc mừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
到场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到场 Tìm thêm nội dung cho: 到场