Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刺激 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺激:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺激 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìjī] 1. kích thích; kích động; khuấy động; hoạt hoá; thúc; dục (hoạt động, biến đổi của vật thể)。现实的物体和现象作用于感觉器官的过程;声、光、热等引起生物体活动或变化的作用。
2. thúc đẩy (biến đổi một cách tích cực)。推动事物,使起积极的变化。
刺激生产力的发展。
thúc đẩy phát triển sức sản xuất.
3. cổ vũ; khích lệ; khuyến khích (về mặt tinh thần)。使人激动;使人精神上受到挫折或打击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích
刺激 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺激 Tìm thêm nội dung cho: 刺激