Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刻板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刻板 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèbǎn] 1. bản khắc (gỗ hoặc kim loại)。在木板或金属板上刻字或图(或用化学方法腐蚀而成)使成为印刷用的底版,也作刻版。
2. cứng nhắc; rập khuôn。比喻呆板没有变化。
别人的经验是应该学习的, 但是不能刻板地照搬
kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không nên sao chép một cách cứng nhắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
刻板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻板 Tìm thêm nội dung cho: 刻板