Từ: 剑侠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑侠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剑侠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànxiá] hiệp khách; kiếm hiệp。精于剑术的侠客(旧小说中人物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侠

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
剑侠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剑侠 Tìm thêm nội dung cho: 剑侠