Cao su chống va đập cửa

Từ: 副性征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 副性征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 副性征 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxìngzhēng] đặc trưng giới tính。人和动物发育到一定阶段表现出来的与性别有关的特征。如男子长胡须、喉结突出、声调低;女子乳房发育、声调高等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 副

pho:pho sách, pho tượng
phó:bác phó mộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
副性征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 副性征 Tìm thêm nội dung cho: 副性征