Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 副性征 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùxìngzhēng] đặc trưng giới tính。人和动物发育到一定阶段表现出来的与性别有关的特征。如男子长胡须、喉结突出、声调低;女子乳房发育、声调高等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 副
| pho | 副: | pho sách, pho tượng |
| phó | 副: | bác phó mộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |

Tìm hình ảnh cho: 副性征 Tìm thêm nội dung cho: 副性征
