Từ: 道岔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道岔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道岔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàochà] 1. ngã ba; ngã ba đường。道岔儿:从道路干路分出的岔路。也叫道岔子。
2. chỗ rẽ; lối rẽ; ngã rẽ; ghi; ghi đường (chỗ chuyển đường ray)。使列车由一组轨道转到另一组轨道上去的装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岔

:xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)
道岔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道岔 Tìm thêm nội dung cho: 道岔