Từ: 劈柴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈柴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈柴 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐ·chái] củi chẻ (để đun); củi đun。木头劈成的小木块或小木条,供引火用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柴

sài:sơ sài; sài thảo (củi)
sầy:sầy da
thài:rau thài lài
thày:thày giáo
thầy:thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u
xầy:giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch)
劈柴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈柴 Tìm thêm nội dung cho: 劈柴