Cao su chống va đập cửa

Từ: 劍客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劍客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiếm khách
Người giỏi kiếm thuật.

Nghĩa của 剑客 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànkè] 1.kiếm khách。对剑术精通精习的人。2.tử sĩ; thích khách; kẻ ám sát。死士;刺客。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém:chặt chém
ghém:gói ghém
gươm:thanh gươm
kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém:kém cỏi
sớm:sớm tối, sớm trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
劍客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劍客 Tìm thêm nội dung cho: 劍客