Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加增 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加增:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tăng
Thêm lên, tăng thêm.
◇Liệt Tử :
Tử tử tôn tôn vô cùng quỹ dã; nhi san bất gia tăng, hà khổ nhi bất bình?
也; 增, 平? (Thang vấn 問) Con con cháu cháu không bao giờ hết; mà núi thì không cao thêm, lo ngại gì mà không san bằng được?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng:tăng lên
加增 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加增 Tìm thêm nội dung cho: 加增