gia tăng
Thêm lên, tăng thêm.
◇Liệt Tử 列子:
Tử tử tôn tôn vô cùng quỹ dã; nhi san bất gia tăng, hà khổ nhi bất bình?
子子孫孫無窮匱也; 而山不加增, 何苦而不平? (Thang vấn 湯問) Con con cháu cháu không bao giờ hết; mà núi thì không cao thêm, lo ngại gì mà không san bằng được?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |

Tìm hình ảnh cho: 加增 Tìm thêm nội dung cho: 加增
