Chữ 窮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窮, chiết tự chữ CÒNG, CÙNG, KHÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮:

窮 cùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窮

Chiết tự chữ còng, cùng, khùng bao gồm chữ 穴 躬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窮 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 躬
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • cung, còng
  • cùng [cùng]

    U+7AAE, tổng 15 nét, bộ Huyệt 穴
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiong2, tiao3;
    Việt bính: kung4
    1. [阨窮] ách cùng 2. [貧窮] bần cùng 3. [固窮] cố cùng 4. [窮途] cùng đồ 5. [窮丁] cùng đinh 6. [窮迫] cùng bách 7. [窮究] cùng cứu 8. [窮極] cùng cực 9. [窮竟] cùng cánh 10. [窮民] cùng dân 11. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 12. [窮困] cùng khốn 13. [窮苦] cùng khổ 14. [窮竭] cùng kiệt 15. [窮理] cùng lí 16. [窮人] cùng nhân 17. [窮年累世] cùng niên lũy thế 18. [窮乏] cùng phạp 19. [窮窘] cùng quẫn 20. [窮鬼] cùng quỷ 21. [窮愁] cùng sầu 22. [窮盡] cùng tận 23. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 24. [窮僻] cùng tích 25. [窮相] cùng tướng 26. [窮通] cùng thông 27. [窮泉] cùng tuyền 28. [困窮] khốn cùng;

    cùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 窮

    (Tính) Nghèo túng, khốn khó.
    ◎Như: bần cùng
    nghèo khó, khốn cùng khốn khó.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử cố cùng, tiểu nhân cùng tư lạm hĩ , (Vệ Linh Công ) Người quân tử có khi cùng khốn thì cố giữ tư cách của mình, kẻ tiểu nhân khốn cùng thì phóng túng làm càn.

    (Tính)
    Tận, hết.
    ◎Như: lí khuất từ cùng lí tận lời hết (đuối lí), thú vị vô cùng thú vị không cùng.

    (Tính)
    Khốn ách, chưa hiển đạt.
    ◇Mạnh Tử : Cùng tắc độc thiện kì thân, đạt tắc kiêm thiện thiên hạ , (Tận tâm thượng ) Khi chưa gặp thời thì riêng làm tốt cho mình, lúc hiển đạt thì làm thiện khắp thiên hạ.

    (Tính)
    Xa xôi, hẻo lánh.
    ◎Như: thâm san cùng cốc núi sâu hang thẳm.

    (Động)
    Nghiên cứu, suy đến tận gốc.
    ◇Dịch Kinh : Cùng lí tận tính, dĩ chí ư mệnh , (Thuyết quái ) Suy tận gốc cái tính để rõ cái mệnh.

    (Phó)
    Rất, cực kì.
    ◎Như: cùng hung cực ác rất hung ác, cùng xa cực xỉ cực kì xa xỉ.

    (Phó)
    Triệt để, tận lực, đến cùng.
    ◎Như: cùng cứu nghiên cứu đến cùng, cùng truy bất xả truy xét tận lực không thôi.

    cùng, như "bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn" (vhn)
    khùng, như "điên khùng, nổi khùng" (btcn)
    còng, như "còng lưng, còng queo" (gdhn)

    Chữ gần giống với 窮:

    , , , , , , , , 𥧩, 𥧪,

    Dị thể chữ 窮

    , ,

    Chữ gần giống 窮

    窿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窮 Tự hình chữ 窮 Tự hình chữ 窮 Tự hình chữ 窮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

    còng:còng lưng, còng queo
    cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
    khùng:điên khùng, nổi khùng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 窮:

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    窮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窮 Tìm thêm nội dung cho: 窮