Cao su chống va đập cửa
Chữ 锿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锿, chiết tự chữ AI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锿:
锿
Biến thể phồn thể: 鎄;
Pinyin: ai1;
Việt bính: ;
锿
ai, như "ai (chất Einsteinium)" (gdhn)
Pinyin: ai1;
Việt bính: ;
锿
Nghĩa Trung Việt của từ 锿
ai, như "ai (chất Einsteinium)" (gdhn)
Nghĩa của 锿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鎄)
[āi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: AI
nguyên tố Anh-xtanh; nguyên tố Enstein; nguyên tố Es。金属元素,符号Es (einsteinium)。可用氦核轰击铀等方法取得,有放射性。
[āi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 17
Hán Việt: AI
nguyên tố Anh-xtanh; nguyên tố Enstein; nguyên tố Es。金属元素,符号Es (einsteinium)。可用氦核轰击铀等方法取得,有放射性。
Dị thể chữ 锿
鎄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锿
| ai | 锿: | ai (chất Einsteinium) |

Tìm hình ảnh cho: 锿 Tìm thêm nội dung cho: 锿
