Cao su chống va đập cửa

Chữ 锿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锿, chiết tự chữ AI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锿

Chiết tự chữ ai bao gồm chữ 金 哀 hoặc 钅 哀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锿 cấu thành từ 2 chữ: 金, 哀
  • ghim, găm, kim
  • ai
  • 2. 锿 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 哀
  • kim
  • ai
  • []

    U+953F, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎄;
    Pinyin: ai1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 锿


    ai, như "ai (chất Einsteinium)" (gdhn)

    Nghĩa của 锿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎄)
    [āi]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 17
    Hán Việt: AI
    nguyên tố Anh-xtanh; nguyên tố Enstein; nguyên tố Es。金属元素,符号Es (einsteinium)。可用氦核轰击铀等方法取得,有放射性。

    Chữ gần giống với 锿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱎,

    Dị thể chữ 锿

    ,

    Chữ gần giống 锿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锿 Tự hình chữ 锿 Tự hình chữ 锿 Tự hình chữ 锿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锿

    ai:ai (chất Einsteinium)
    锿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锿 Tìm thêm nội dung cho: 锿