Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dê cụ trong tiếng Việt:
["- dt. Người già mà có tính ham mê sắc dục: Lão địa chủ ấy là một dê cụ."]Nghĩa chữ nôm của chữ: dê
| dê | 喈: | dê (âm thanh hoà nhau) |
| dê | : | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 羝: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dê | 𫅕: | con dê; dê cụ, dê xồm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| cụ | 惧: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 懼: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 颶: | cụ phong (bão gió lớn) |

Tìm hình ảnh cho: dê cụ Tìm thêm nội dung cho: dê cụ
