Cao su chống va đập cửa

Từ: 动摇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动摇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动摇 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngyáo] 1. dao động; lung lay; lay động; không ổn định。不稳固;不坚定。
动摇分子
phần tử dao động
意志坚定,绝不动摇
ý chí kiên cường, không thể lung lay.
2. làm lung lay; làm dao động。使动摇。
动摇军心
làm dao động lòng quân
环境再艰苦也动摇不了这批青年征服自然的决心。
có gian khổ hơn nữa cũng không thể làm lung lay quyết tâm chinh phục thiên nhiên của thanh niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)
动摇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动摇 Tìm thêm nội dung cho: 动摇