Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 动眼神经 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动眼神经:
Nghĩa của 动眼神经 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngyǎnshénjīng] thần kinh chuyển động mắt。第三对脑神经,从大脑脚发出,分布在眼球的肌肉上,主管眼球的运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |

Tìm hình ảnh cho: 动眼神经 Tìm thêm nội dung cho: 动眼神经
