Từ: 刍荛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刍荛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刍荛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúráo]
1. cắt rơm hái củi; cắt rạ chặt củi。 割草打柴,也指割草打柴的人。
2. quê mùa; người quê mùa; nhà quê (lời nói khiêm tốn)。谦辞,在向别人提供意见时把自己比作草野鄙陋的人。
刍荛之言(浅陋的话)。
lời quê mùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刍

:sô mạt (cỏ khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荛

nhiêu:nhiêu (gỗ làm củi)
刍荛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刍荛 Tìm thêm nội dung cho: 刍荛