Từ: 并驾齐驱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 并驾齐驱:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 并 • 驾 • 齐 • 驱
Nghĩa của 并驾齐驱 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngjiàqíqū] sánh vai cùng; ngang hàng; song song tiến hành; cùng nhau tiến lên; dàn hàng tiến。比喻齐头并进,不分前后。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驱
| khu | 驱: | khu trục (đuổi đi); trì khu (ngựa phóng nước đại) |