Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 动能 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngnéng] động năng。物体由于机械运动而具有的能,它的大小是运动物体的质量和速度平方乘积的1/2。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 动能 Tìm thêm nội dung cho: 动能
