Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công suất tiêu tán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công suất tiêu tán:
Dịch công suất tiêu tán sang tiếng Trung hiện đại:
无耗散功率; 损耗功率。
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: suất
| suất | 摔: | suất giao (mất thăng bằng) |
| suất | 率: | lãi suất |
| suất | 繂: | suất chỉ (trục cuộn) |
| suất | 蟀: | tất suất (con dế mèn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tán
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tán | 傘: | tán che, tán cây |
| tán | 拶: | tán (bóp mạnh), tán ra |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tán | : | bàn tán, tán gái |
| tán | 癱: | tán hoán |
| tán | 讚: | tán dương |
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tán | 贊: | tham tán, tán thành |
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |

Tìm hình ảnh cho: công suất tiêu tán Tìm thêm nội dung cho: công suất tiêu tán
