Từ: công suất tiêu tán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ công suất tiêu tán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: công • suất • tiêu • tán

Dịch công suất tiêu tán sang tiếng Trung hiện đại:

无
耗散功率; 损耗功率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công功:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công工:công cán, công việc; công nghiệp
công攻:công kích; công phá; công tố
công蚣:ngô công (con rết)
công釭: 
công䲨:chim công, lông công
công䲲:chim công, lông công

Nghĩa chữ nôm của chữ: suất

suất摔:suất giao (mất thăng bằng)
suất率:lãi suất
suất繂:suất chỉ (trục cuộn)
suất蟀:tất suất (con dế mèn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu僬:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu哨:thổi tiêu
tiêu宵:nguyên tiêu
tiêu悄:tiêu điều
tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu椒:hồ tiêu
tiêu標:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu消:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu潇:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu瀟:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu焦:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu硝:tiêu (hoá chất)
tiêu礁:tiêu (đá ngầm)
tiêu箫:tiêu (cây sáo)
tiêu簫:tiêu (cây sáo)
tiêu綃:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu肖:tiêu (tên họ; giống)
tiêu萧:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu蕉:chuối tiêu
tiêu蕭:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu逍:tiêu dao, tiêu xài
tiêu銷:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu鏢:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu镖:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu鑣:tiêu (cương ngựa)
tiêu镳:tiêu (cương ngựa)
tiêu霄:tiêu (mây)
tiêu飆:tiêu (gió lốc)
tiêu飙:tiêu (gió lốc)
tiêu髟:tiêu (bộ gốc)
tiêu魈:tiêu (con khỉ)
tiêu鷦:tiêu (chim sáo)
tiêu鹪:tiêu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tán

tán伞:tán che, tán cây
tán傘:tán che, tán cây
tán拶:tán (bóp mạnh), tán ra
tán散:giải tán, tẩu tán
tán󰌮:bàn tán, tán gái
tán癱:tán hoán
tán讚:tán dương
tán賛:tán trợ (nâng đỡ)
tán贊:tham tán, tán thành
tán赞:tham tán, tán thành
tán霰:tán (mưa đá)
công suất tiêu tán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: công suất tiêu tán Tìm thêm nội dung cho: công suất tiêu tán