Cao su chống va đập cửa

Từ: 动脉弓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动脉弓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动脉弓 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngmàigōng] động mạch chủ vòng cung; cung động mạch chủ。主动脉弓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng:củng đầu
动脉弓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动脉弓 Tìm thêm nội dung cho: 动脉弓