Cao su chống va đập cửa

Từ: 外购到单作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外购到单作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外购到单作业 trong tiếng Trung hiện đại:

Wài gòu dào dān zuòyè foreign pur arriving notify aapt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
外购到单作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外购到单作业 Tìm thêm nội dung cho: 外购到单作业