Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倾家荡产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倾家荡产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倾家荡产 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjiādàngchǎn] khuynh gia bại sản; tán gia bại sản; mất hết của cải。把全部家产丧失净尽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倾

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng:du đãng, phóng đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
倾家荡产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倾家荡产 Tìm thêm nội dung cho: 倾家荡产