Từ: 准话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准话 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔnhuà] lời chắc chắn; lời khẳng định; lời xác định。(准话儿)确定的话。
什么时候定好日子,我再给您个准话。
khi nào định được ngày, tôi sẽ nói lại với ông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
准话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准话 Tìm thêm nội dung cho: 准话