Cao su chống va đập cửa

Từ: 动身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 动身 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngshēn] khởi hành; lên đường; xuất phát。启程;出发。
行李都打好了,明天早上就动身。
hành lý đều chuẩn bị xong rồi, sáng mai khởi hành sớm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
动身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动身 Tìm thêm nội dung cho: 动身