Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 助纣为虐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助纣为虐:
Nghĩa của 助纣为虐 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùZhòuwéinüè] Hán Việt: TRỢ TRỤ VI NGƯỢC
nối giáo cho giặc; giúp người xấu làm điều ác; giúp vua Kiệt làm điều ác。助桀为虐.
nối giáo cho giặc; giúp người xấu làm điều ác; giúp vua Kiệt làm điều ác。助桀为虐.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纣
| trụ | 纣: | Trụ Kiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虐
| ngước | 虐: | ngước mắt |
| ngược | 虐: | bạo ngược |

Tìm hình ảnh cho: 助纣为虐 Tìm thêm nội dung cho: 助纣为虐
